dựa kề

dựa kề

Hai ngôi nhà dựa kề nhau trên một con phố yên tĩnh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nương tựa, dựa dẫm vào nhau: "dựa kề" chỉ hành động hoặc trạng thái hai hay nhiều người, vật tựa vào nhau, tạo sự gắn kết chặt chẽ.
    • gần, sát bên: "dựa kề" cũng mang nghĩa làvị trí rất gần, kề cận, như thể dựa vào nhau để hỗ trợ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hai người bạn già dựa kề bên nhau dưới gốc cây. (Hai người bạn già tựa vào nhau, ở sát bên nhau dưới gốc cây.)
    • Những ngôi nhà dựa kề nhau tạo thành một khu phố cổ. (Những ngôi nhà ở sát nhau, tựa vào nhau tạo nên khu phố cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dựa kề vai": tựa vào vai nhau, thường dùng để chỉ sự thân thiết, đồng lòng.

    • Họ dựa kề vai nhau vượt qua khó khăn. (Họ sát cánh bên nhau, cùng nhau vượt qua khó khăn.)
  • "dựa kề thế": dựa vào nhau để tạo thế mạnh, thường trong ngữ cảnh chiến thuật hoặc quan hệ xã hội.

    • Các phe phái dựa kề thế để tranh giành quyền lực. (Các phe phái dựa vào nhau, tạo thế lực để tranh giành quyền lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Dựa (động từ): tựa vào, nương nhờ.

    • ấy dựa vào tường để nghỉ ngơi. ( ấy tựa vào tường để nghỉ ngơi.)
  • Kề (động từ): ở sát bên, gần bên.

    • Chúng tôi ngồi kề nhau trên ghế dài. (Chúng tôi ngồi sát nhau trên ghế dài.)
  • Dựa dẫm (động từ): nương tựa, ỷ lại vào người khác.

    • Anh ấy không thích dựa dẫm vào gia đình. (Anh ấy không thíchlại vào gia đình.)
Từ đồng nghĩa
  • Tựa vào: dựa vào, nương nhờ.
  • Sát bên: ở vị trí rất gần, kề cận.
  • Kề cận: ở gần, bên cạnh.
Thành ngữ liên quan
  • Dựa kề như hình với bóng: chỉ sự gắn bó mật thiết, không thể tách rời.

    • Họ đôi bạn thân, dựa kề như hình với bóng. (Họ gắn bó với nhau như hình với bóng, không thể rời xa.)
  • Dựa kề nhau sống: cùng nhau nương tựa để tồn tại.

    • Trong khó khăn, họ phải dựa kề nhau sống qua ngày. (Trong khó khăn, họ phải nương tựa vào nhau để sống sót.)